HSK 1Danh từThứ Bảy, 10 tháng 10, 2026
车

Nghĩa
- 1
xe, phương tiện
nói chung, có thể là ô tô, xe máy...
Câu ví dụ
坐车。
Đi xe.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
车

xe, phương tiện
nói chung, có thể là ô tô, xe máy...
坐车。
Đi xe.