Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Từ vựng mỗi ngày

Từ vựng tiếng Trung ngày 11 tháng 10, 2026

Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.

Từ hôm nay
HSK 2Động từCụm từChủ Nhật, 11 tháng 10, 2026

听讲

tīngjiǎng
Illustration for 听讲

Nghĩa

  1. 1

    nghe giảng

  2. 2

    lắng nghe (bài giảng, lời nói)

    thường dùng trong ngữ cảnh học tập, lớp học

Câu ví dụ

  • 上课时要认真听讲。

    shàng kè shí yào rèn zhēn tīng jiǎng 。

    Khi lên lớp phải nghe giảng nghiêm túc.

  • 同学们都在认真听讲。

    tóng xué men dōu zài rèn zhēn tīng jiǎng 。

    Các bạn học đều đang chăm chú nghe giảng.