HSK 3Động từThứ Hai, 12 tháng 10, 2026
适合

Nghĩa
- 1
phù hợp, thích hợp
- 2
hợp với, vừa với
Câu ví dụ
这件衣服很适合你。
Bộ quần áo này rất phù hợp với bạn.
这个工作适合我。
Công việc này phù hợp với tôi.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
适合

phù hợp, thích hợp
hợp với, vừa với
这件衣服很适合你。
Bộ quần áo này rất phù hợp với bạn.
这个工作适合我。
Công việc này phù hợp với tôi.