HSK 4Danh từThứ Ba, 13 tháng 10, 2026
泪水

Nghĩa
- 1
nước mắt
Câu ví dụ
她听到这个消息,流下了泪水。
Cô ấy nghe tin này, đã tuôn rơi nước mắt.
他的眼睛里充满了泪水。
Mắt anh ấy tràn ngập nước mắt.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
泪水

nước mắt
她听到这个消息,流下了泪水。
Cô ấy nghe tin này, đã tuôn rơi nước mắt.
他的眼睛里充满了泪水。
Mắt anh ấy tràn ngập nước mắt.