HSK 6Danh từThứ Năm, 15 tháng 10, 2026
背心

Nghĩa
- 1
áo ba lỗ, áo không tay
Câu ví dụ
他穿着一件白色的背心。
Anh ấy mặc một chiếc áo ba lỗ màu trắng.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
背心

áo ba lỗ, áo không tay
他穿着一件白色的背心。
Anh ấy mặc một chiếc áo ba lỗ màu trắng.