HSK 1Danh từTrạng từThứ Sáu, 16 tháng 10, 2026
下边

Nghĩa
- 1
bên dưới, phía dưới
- 2
tiếp theo
thường dùng trong văn nói
Câu ví dụ
桌子下边有一只猫。
Phía dưới bàn có một con mèo.
下边我们开始唱歌。
Tiếp theo chúng ta bắt đầu hát.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
下边

bên dưới, phía dưới
tiếp theo
thường dùng trong văn nói
桌子下边有一只猫。
Phía dưới bàn có một con mèo.
下边我们开始唱歌。
Tiếp theo chúng ta bắt đầu hát.