Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Từ vựng mỗi ngày

Từ vựng tiếng Trung ngày 17 tháng 10, 2026

Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.

Từ hôm nay
HSK 2Danh từLượng từThứ Bảy, 17 tháng 10, 2026

面

miàn
Illustration for 面

Nghĩa

  1. 1

    bề mặt, mặt phẳng

    chỉ phần phía trước hoặc bề ngoài của vật

  2. 2

    mặt, phương diện

    chỉ khía cạnh, lĩnh vực

  3. 3

    mì, sợi mì

    vd 面条 miàntiáo (mì sợi), 牛肉面 (mì bò), 方便面 (mì ăn liền)

  4. 4

    bột mì

    vd 面粉 miànfěn (bột mì)

Câu ví dụ

  • 这个桌子的表面很光滑。

    zhè ge zhuō zi de biǎo miàn hěn guāng huá 。

    Bề mặt cái bàn này rất trơn láng.

  • 他在很多方面都很优秀。

    tā zài hěn duō fāng miàn dōu hěn yōu xiù 。

    Anh ấy xuất sắc ở nhiều phương diện.