HSK 4Cụm từThứ Hai, 19 tháng 10, 2026
五颜六色

Nghĩa
- 1
nhiều màu sắc, sặc sỡ
dùng để mô tả sự vật có nhiều màu
Câu ví dụ
花园里开满了五颜六色的鲜花。
Trong vườn nở đầy những bông hoa nhiều màu sắc.
孩子们穿着五颜六色的衣服在操场上玩耍。
Bọn trẻ mặc những bộ quần áo sặc sỡ đang chơi trên sân trường.