Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Từ vựng mỗi ngày

Từ vựng tiếng Trung ngày 19 tháng 10, 2026

Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.

Từ hôm nay
HSK 4Cụm từThứ Hai, 19 tháng 10, 2026

五颜六色

wǔyánliùsè
Illustration for 五颜六色

Nghĩa

  1. 1

    nhiều màu sắc, sặc sỡ

    dùng để mô tả sự vật có nhiều màu

Câu ví dụ

  • 花园里开满了五颜六色的鲜花。

    huā yuán li kāi mǎn le wǔ yán liù sè de xiān huā 。

    Trong vườn nở đầy những bông hoa nhiều màu sắc.

  • 孩子们穿着五颜六色的衣服在操场上玩耍。

    hái zi men chuān zhe wǔ yán liù sè de yī fu zài cāo chǎng shàng wán shuǎ 。

    Bọn trẻ mặc những bộ quần áo sặc sỡ đang chơi trên sân trường.