HSK 5Động từThứ Ba, 20 tháng 10, 2026
尝

Nghĩa
- 1
nếm
- 2
thử nếm
Câu ví dụ
尝一下这个菜。
Hãy thử nếm món ăn này.
你尝尝这个。
Bạn thử nếm cái này đi.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
尝

nếm
thử nếm
尝一下这个菜。
Hãy thử nếm món ăn này.
你尝尝这个。
Bạn thử nếm cái này đi.