Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Từ vựng mỗi ngày

Từ vựng tiếng Trung ngày 21 tháng 10, 2026

Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.

Từ hôm nay
HSK 6Động từThứ Tư, 21 tháng 10, 2026

说实话

shuōshíhuà
Illustration for 说实话

Nghĩa

  1. 1

    nói thật, thành thật mà nói

    cách nói thông tục, nhấn mạnh

Câu ví dụ

  • 说实话,我不太喜欢这个计划。

    shuō shí huà , wǒ bú tài xǐ huan zhè ge jì huà 。

    Thành thật mà nói, tôi không thích kế hoạch này lắm.

  • 说实话,他的表现让我很失望。

    shuō shí huà , tā de biǎo xiàn ràng wǒ hěn shī wàng 。

    Nói thật thì, sự thể hiện của anh ta khiến tôi rất thất vọng.