HSK 1Danh từThứ Năm, 22 tháng 10, 2026
号

Nghĩa
- 1
ngày (trong tháng)
thông dụng hơn 'ngày' trong giao tiếp hàng ngày
- 2
số (số hiệu, số thứ tự)
vd 号码 hàomǎ (số), 电话号 (số điện thoại), 几号 (số mấy), 房间号 (số phòng)
Câu ví dụ
五号。
Ngày mùng năm.
今天几号?
Hôm nay ngày bao nhiêu?