HSK 2Danh từLượng từThứ Sáu, 23 tháng 10, 2026
千克

Nghĩa
- 1
ki-lô-gam (đơn vị đo lường khối lượng)
- 2
cân (cách nói thông dụng cho 1 kilogram)
Câu ví dụ
这个西瓜有三千克。
Quả dưa hấu này nặng ba kilogram.
一千克苹果多少钱?
Một kilogram táo bao nhiêu tiền?
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
千克

ki-lô-gam (đơn vị đo lường khối lượng)
cân (cách nói thông dụng cho 1 kilogram)
这个西瓜有三千克。
Quả dưa hấu này nặng ba kilogram.
一千克苹果多少钱?
Một kilogram táo bao nhiêu tiền?