HSK 3Danh từThứ Bảy, 24 tháng 10, 2026
中部

Nghĩa
- 1
phần giữa, vùng trung tâm
chỉ khu vực ở giữa
Câu ví dụ
中部地区有很多山。
Vùng giữa có nhiều núi.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo giáo trình HSK, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
中部

phần giữa, vùng trung tâm
chỉ khu vực ở giữa
中部地区有很多山。
Vùng giữa có nhiều núi.